Nghĩa tiếng Việt
- Chỗ nối, mối nối, đầu nối.danh từEN-VI Dict
- Khớp (xương).danh từEN-VI Dict
- Mấu, đốt.danh từEN-VI Dict
- Khe nứt, thớ nứt (ở khối đá...).danh từEN-VI Dict
- Súc thịt (pha ra).danh từEN-VI Dict
- Mối hàn, mối nối, mối ghép; khớp nối, bản lề.danh từEN-VI Dict
- Ổ lưu manh, ổ gái điếm lén lút, tiệm lén hút.danh từEN-VI Dict
- Hắc điếm.danh từEN-VI Dict
- Chung (giữa hai hay nhiều người).tính từEN-VI Dict
- Liên tịch.tính từEN-VI Dict
- Nối lại bằng đoạn nối, ghép lại bằng đoạn nối.động từEN-VI Dict
- Cắt tại những đoạn nối; chia ra từng đoạn.động từEN-VI Dict
- Trát vữa vào khe nối của (tường...).động từEN-VI Dict
- Bào cạnh (tấm ván) để ghép.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Check the joint before you use the pipe.
-
His shoulder joint is very painful today.
-
The joint in his finger was swollen.
-
A deep joint split the rock face.
-
We shared a joint after dinner.