TanroDictionary Sổ từ

joint

/dʒɔɪnt/

Anh Thông dụng
0

joint là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chỗ nối, mối nối, đầu nối; Khớp (xương); Mấu, đốt.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chỗ nối, mối nối, đầu nối.danh từEN-VI Dict
  2. Khớp (xương).danh từEN-VI Dict
  3. Mấu, đốt.danh từEN-VI Dict
  4. Khe nứt, thớ nứt (ở khối đá...).danh từEN-VI Dict
  5. Súc thịt (pha ra).danh từEN-VI Dict
  6. Mối hàn, mối nối, mối ghép; khớp nối, bản lề.danh từEN-VI Dict
  7. Ổ lưu manh, ổ gái điếm lén lút, tiệm lén hút.danh từEN-VI Dict
  8. Hắc điếm.danh từEN-VI Dict
  9. Chung (giữa hai hay nhiều người).tính từEN-VI Dict
  10. Liên tịch.tính từEN-VI Dict
  11. Nối lại bằng đoạn nối, ghép lại bằng đoạn nối.động từEN-VI Dict
  12. Cắt tại những đoạn nối; chia ra từng đoạn.động từEN-VI Dict
  13. Trát vữa vào khe nối của (tường...).động từEN-VI Dict
  14. Bào cạnh (tấm ván) để ghép.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Check the joint before you use the pipe.

  2. His shoulder joint is very painful today.

  3. The joint in his finger was swollen.

  4. A deep joint split the rock face.

  5. We shared a joint after dinner.