Nghĩa tiếng Việt
- Thợ làm đồ gỗ (chuyên đóng đồ gỗ dùng trong nhà).danh từEN-VI Dict
- Hội viên nhiều câu lạc bộ; người có chân trong nhiều tổ chức.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The joiner built a new wooden shelf.
-
As a joiner, she belonged to many clubs.