TanroDictionary Sổ từ

joker

/ˈdʒəʊkə(r)/

Anh Thông dụng
0

joker là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người thích thú đùa; người hay pha trò; Anh chàng, cu cậu, gã, thằng cha; Quân bài J.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người thích thú đùa; người hay pha trò.danh từEN-VI Dict
  2. Anh chàng, cu cậu, gã, thằng cha.danh từEN-VI Dict
  3. Quân bài J.danh từEN-VI Dict
  4. Điều khoản mánh khoé (có thể hiểu nhiều cách, lồng vào một văn kiện để dễ đưa người ta vào tròng).danh từEN-VI Dict
  5. Điều khó khăn ngầm, điều khó khăn không người tới.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The joker kept telling funny stories.

  2. That joker left his keys at home.

  3. The joker saved the game for later.

  4. The contract had a joker clause.

  5. The broken lock became the real joker.