Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của jollyđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His friends jollied him into joining the game.
/dʒˈɒlid/
jollied là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của jolly.
His friends jollied him into joining the game.