Nghĩa tiếng Việt
- Sự vui vẻ, sự vui nhộn ((cũng) jolliness).danh từEN-VI Dict
- Cuộc vui chơi, hội hè đình đám.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
A jollity helped the team.
-
The jollity was important at work.
/ˈdʒɑːləti/
jollity là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự vui vẻ, sự vui nhộn ((cũng) jolliness); Cuộc vui chơi, hội hè đình đám.
A jollity helped the team.
The jollity was important at work.