Nghĩa tiếng Việt
- Vui vẻ, vui tươi, vui nhộn.tính từEN-VI Dict
- Chếnh choáng say, ngà ngà say.tính từEN-VI Dict
- Thú vị, dễ chịu.tính từEN-VI Dict
- Thú vị gớm; dễ chịu gớm, hay ho gớm.tính từEN-VI Dict
- Rất, hết sức, lắm, quá.DEN-VI Dict
- ((thường) + along) tán tỉnh, phỉnh phờ, phỉnh nịnh.động từEN-VI Dict
- Đùa bỡn, trêu chòng, chòng ghẹo.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The room felt jolly after cleaning.
-
He felt a bit jolly after the long dinner.
-
We had some jolly weather during our vacation.
-
what a jolly mess I am in!
-
The children were jolly happy during the party.