Nghĩa tiếng Việt
- Cây trường thọ.danh từEN-VI Dict
- Hoa trường thọ.danh từEN-VI Dict
- Màu hoa trường thọ, màu vàng nhạt.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The jonquyl bloomed near the window.
-
She picked a yellow jonquyl.
-
The curtains had a soft jonquyl color.