TanroDictionary Sổ từ

jostle

/ˈdʒɒsl/

Anh
0

jostle là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự xô đẩy, sự chen lấn, sự hích nhau; Đẩy, xô đẩy, chen lấn, hích khuỷu tay; Xô vào, va vào.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự xô đẩy, sự chen lấn, sự hích nhau.danh từEN-VI Dict
  2. Đẩy, xô đẩy, chen lấn, hích khuỷu tay.động từEN-VI Dict
  3. Xô vào, va vào.động từEN-VI Dict
  4. Tranh giành (với ai... ).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The jostle in the crowd made her uneasy.

  2. People jostle for seats on the bus.

  3. I could feel bags jostle in the back.

  4. People jostle with each other on the train.

  5. to jostle with someone for something

    tranh giành với ai lấy cái gì