Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của jostle.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
People are jostling for the front seat.
/dʒˈɒslɪŋ/
jostling là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của jostle.
People are jostling for the front seat.