Nghĩa tiếng Việt
- Chút, tí tẹo, tí teo.danh từEN-VI Dict
- Ghi chép vội vàng.danh từEN-VI Dict
- Viết vội vàng.động từEN-VI Dict
- Chạy nhanh.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
I do not know a jot about it.
-
Make a jot before you forget.
-
Tell me your order quickly, so I can jot it down.
-
Jot over to the store to grab some milk.
-
not a jot
không một chút nào