Nghĩa tiếng Việt
- Cũng jotunn.danh từEN-VI Dict
- Người khổng lồ trong thần thoại Na-uy.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The old tale spoke of a jotun in the mountains.
-
The jotun guarded the snowy cave.
/ˈjəʊtʊn/
jotun là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cũng jotunn; Người khổng lồ trong thần thoại Na-uy.
The old tale spoke of a jotun in the mountains.
The jotun guarded the snowy cave.