Nghĩa tiếng Việt
- Xem journey: Cuộc hành trình (thường là bằng đường bộ)danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The entry journeyer points to journey.
/ˈdʒɜːniɜː/
journeyer là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Xem journey.
The entry journeyer points to journey.