TanroDictionary Sổ từ

journeyman

/ˈdʒɜːnimən/

Anh
0

journeyman là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thợ (thợ máy hoặc thợ thủ công) đã thạo việc đi làm thuê (đối lại với người mới học nghề); Người làm thuê; Người làm công nhật.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thợ (thợ máy hoặc thợ thủ công) đã thạo việc đi làm thuê (đối lại với người mới học nghề).danh từEN-VI Dict
  2. Người làm thuê.danh từEN-VI Dict
  3. Người làm công nhật.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The journeyman fixed the door in one hour.

  2. Each journeyman earned money for the day.

  3. The journeyman arrived early for work.