Nghĩa tiếng Việt
- Tính vui vẻ, tâm hồn vui vẻ; thái độ vui vẻ.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her jovialiti eased the tense room.
/ˈdʒoʊviələti/
joviality là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính vui vẻ, tâm hồn vui vẻ; thái độ vui vẻ.
Her jovialiti eased the tense room.