TanroDictionary Sổ từ

jowl

/dʒaʊl/

Anh
0

jowl là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Xương hàm, hàm (thường là hàm dưới); Má; Cằm xị (người); yếm (bò); diều (chim).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Xương hàm, hàm (thường là hàm dưới).danh từEN-VI Dict
  2. Má.danh từEN-VI Dict
  3. Cằm xị (người); yếm (bò); diều (chim).danh từEN-VI Dict
  4. Đầu (cá hồi... ).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. His jowl shook when he laughed.

  2. He kept the jowl on the desk.

  3. The old dog had soft jowls.

  4. The fish had a silver jowl.