Nghĩa tiếng Việt
- Vật thần (để thờ cúng); bùa (trừ ma quỷ).danh từEN-VI Dict
- Điều cấm kỵ (ở các dân tộc dã man).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The old charm was treated as a ju-ju.
-
In that group, the word was a ju-ju.
/ˈdʒuˈdʒu/
ju-ju là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Vật thần (để thờ cúng); bùa (trừ ma quỷ); Điều cấm kỵ (ở các dân tộc dã man).
The old charm was treated as a ju-ju.
In that group, the word was a ju-ju.