TanroDictionary Sổ từ

ju-ju

/ˈdʒuˈdʒu/

Anh
0

ju-ju là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Vật thần (để thờ cúng); bùa (trừ ma quỷ); Điều cấm kỵ (ở các dân tộc dã man).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vật thần (để thờ cúng); bùa (trừ ma quỷ).danh từEN-VI Dict
  2. Điều cấm kỵ (ở các dân tộc dã man).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The old charm was treated as a ju-ju.

  2. In that group, the word was a ju-ju.