Nghĩa tiếng Việt
- Áo choàng dài rộng (áo truyền thống ở những nước theo đạo hồi).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He wore a white jubbah for the ceremony.
/ˈdʒʌbə/
jubbah là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Áo choàng dài rộng (áo truyền thống ở những nước theo đạo hồi).
He wore a white jubbah for the ceremony.