TanroDictionary Sổ từ

jubbah

/ˈdʒʌbə/

Anh
0

jubbah là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Áo choàng dài rộng (áo truyền thống ở những nước theo đạo hồi).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Áo choàng dài rộng (áo truyền thống ở những nước theo đạo hồi).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He wore a white jubbah for the ceremony.