Nghĩa tiếng Việt
- Sự lắc, sự rung.danh từEN-VI Dict
- Lắc, rung.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The bus made a harsh judder on the road.
-
The table began to judder in the wind.
/ˈdʒʌdə(r)/
judder là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự lắc, sự rung; Lắc, rung.
The bus made a harsh judder on the road.
The table began to judder in the wind.