Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của judder.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The train kept juddering along the old track.
/dʒˈʌdərɪŋ/
juddering là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của judder.
The train kept juddering along the old track.