Nghĩa tiếng Việt
- Judge-made law những nguyên tắc căn cứ trên quyết định của các quan toà.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The class read judge-made rules in history.
/ˈdʒədʒˈmeɪd/
judge-made là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Judge-made law những nguyên tắc căn cứ trên quyết định của các quan toà.
The class read judge-made rules in history.