Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của judgeđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The teacher judged the answer to be correct.
/dʒʌdʒd/
judged là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của judge.
The teacher judged the answer to be correct.