Nghĩa tiếng Việt
- Sự sáng suốt, sự đúng đắn, sự chí lý.danh từEN-VI Dict
- Sự khôn ngoan; sự thận trọng.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her judiciousness saved the team from a bad choice.
-
His judiciousness kept the budget under control.