TanroDictionary Sổ từ

jujube

/ˈdʒuːˌdʒuːb/

Anh
0

jujube là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quả táo ta; Cây táo ta; Viên gelatin có mùi táo, viên thuốc có mùi táo.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quả táo ta.danh từEN-VI Dict
  2. Cây táo ta.danh từEN-VI Dict
  3. Viên gelatin có mùi táo, viên thuốc có mùi táo.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She ate a sweet jujube after lunch.

  2. The jujube tree grows near the path.

  3. He bought a bag of jujube candies.