TanroDictionary Sổ từ

julienne

/ˌdʒuːliˈɛn/

Anh
0

julienne là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Loại xúp có rau thái dài; Được cắt thành những lát mỏng và dài.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Loại xúp có rau thái dài.danh từEN-VI Dict
  2. Được cắt thành những lát mỏng và dài.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She ordered a bowl of julienne soup.

  2. Please cut the carrots into julienne strips.

  3. julienne potatoes

    khoai tây thái mỏng và dài