Nghĩa tiếng Việt
- Bánh xốp mỏng (hình giống cái vòng).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He ate a jumbal with tea in the morning.
/ˈdʒʌmbəl/
jumbal là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bánh xốp mỏng (hình giống cái vòng).
He ate a jumbal with tea in the morning.