TanroDictionary Sổ từ

jumble-sale

/ˈdʒəmbəlˈseɪl/

Anh
0

jumble-sale là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự bán hàng linh tinh rẻ tiền (thường để gây quỹ cứu tế).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự bán hàng linh tinh rẻ tiền (thường để gây quỹ cứu tế).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The school held a jumble-sale to raise funds.