TanroDictionary Sổ từ

jumbly

/ˈdʒʌmli/

Anh
0

jumbly là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Lộn xộn, hỗn độn; lẫn lộn lung tung.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lộn xộn, hỗn độn; lẫn lộn lung tung.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. His desk was jumbli after the long project.