Nghĩa tiếng Việt
- Lộn xộn, hỗn độn; lẫn lộn lung tung.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His desk was jumbli after the long project.
/ˈdʒʌmli/
jumbly là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Lộn xộn, hỗn độn; lẫn lộn lung tung.
His desk was jumbli after the long project.