Nghĩa tiếng Việt
- Bắt đầu nhanh chóng, thường là tốt.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The ipo jumped off on the first day.
/dʒˈʌmp ˈɒf/
jump off là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bắt đầu nhanh chóng, thường là tốt.
The ipo jumped off on the first day.