TanroDictionary Sổ từ

jump-seat

/ˈdʒəmpˈsit/

Anh
0

jump-seat là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ghế phụ lật lên lật xuống được (ở ô tô).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ghế phụ lật lên lật xuống được (ở ô tô).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. I folded the jump-seat for extra space.