Nghĩa tiếng Việt
- Ghế phụ lật lên lật xuống được (ở ô tô).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
I folded the jump-seat for extra space.
/ˈdʒəmpˈsit/
jump-seat là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ghế phụ lật lên lật xuống được (ở ô tô).
I folded the jump-seat for extra space.