Nghĩa tiếng Việt
- Khởi động bằng cách đẩy xe rồi cài số.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
We had to jump-start the car on a cold morning.
/ˈdʒəmpˈstɑːrt/
jump-start là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Khởi động bằng cách đẩy xe rồi cài số.
We had to jump-start the car on a cold morning.