Nghĩa tiếng Việt
- Mới thành đạt, mới phất lên.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The jumped-up clerk acted proud of his title.
/ˈdʒəmptˈəp/
jumped-up là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Mới thành đạt, mới phất lên.
The jumped-up clerk acted proud of his title.