Nghĩa tiếng Việt
- Bệnh hay giật mình, bệnh hay hốt hoảng bồn chồn.danh từEN-VI Dict
- Sự tăng vọt; sự lên xuống thất thường, sự thay đổi thất thường (giá cả).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her jumpiness showed before the exam.
-
The jumpiness of prices worried shoppers.