TanroDictionary Sổ từ

jungle

/ˈdʒʌŋɡəl/

Anh Thông dụng
0

jungle là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Rừng nhiệt đới; Khu đất hoang mọc đầy bụi rậm; Mớ hỗn độn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Rừng nhiệt đới.danh từEN-VI Dict
  2. Khu đất hoang mọc đầy bụi rậm.danh từEN-VI Dict
  3. Mớ hỗn độn.danh từEN-VI Dict
  4. Ở rừng ((thường) trong từ ghép).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. We walked through the jungle at noon.

  2. Tall grass covered the old jungle lot.

  3. His desk was a jungle of papers.

  4. They heard jungle birds near the camp.