Nghĩa tiếng Việt
- Rừng nhiệt đới.danh từEN-VI Dict
- Khu đất hoang mọc đầy bụi rậm.danh từEN-VI Dict
- Mớ hỗn độn.danh từEN-VI Dict
- Ở rừng ((thường) trong từ ghép).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
We walked through the jungle at noon.
-
Tall grass covered the old jungle lot.
-
His desk was a jungle of papers.
-
They heard jungle birds near the camp.