TanroDictionary Sổ từ

jungly

/dʒˈʌŋli/

Anh
0

jungly là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có nhiều rừng rậm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có nhiều rừng rậm.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They explored a jungli area full of thick trees.