TanroDictionary Sổ từ

junker

/ˈdʒəŋkɜː/

Anh
0

junker là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Địa chủ quý tộc (Đức).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Địa chủ quý tộc (Đức).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The old junker owned the large field.