Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của junketđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Please junketed the note for me.
/ˈdʒʌŋkɪtɪd/
junketed là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của junket.
Please junketed the note for me.