Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của junket.động từEN-VI Dict
- Cuộc liên hoan, cuộc tiệc.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They were junketing after the long meeting.
-
The team had a small junketing after work.