TanroDictionary Sổ từ

junketing

/ˈdʒəŋkətin/

Anh
0

junketing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của junket; Cuộc liên hoan, cuộc tiệc.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của junket.động từEN-VI Dict
  2. Cuộc liên hoan, cuộc tiệc.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They were junketing after the long meeting.

  2. The team had a small junketing after work.