TanroDictionary Sổ từ

junkie

/ˈdʒʌŋki/

Anh
0

junkie là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người nghiện xì ke ma túy.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người nghiện xì ke ma túy.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He became a junkie after years of bad choices.