Nghĩa tiếng Việt
- Người bán đồ cũ, người bán đồ đồng nát.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The junkman collected old metal in a cart.
/ˈdʒʌŋkmən/
junkman là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người bán đồ cũ, người bán đồ đồng nát.
The junkman collected old metal in a cart.