TanroDictionary Sổ từ

junkman

/ˈdʒʌŋkmən/

Anh
0

junkman là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người bán đồ cũ, người bán đồ đồng nát.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người bán đồ cũ, người bán đồ đồng nát.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The junkman collected old metal in a cart.