TanroDictionary Sổ từ

jurat

/ˈdʒʊrˌæt/

Anh
0

jurat là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bản khai viết tuyên thệ có viên chức (ở bến cảng) xác nhận; Quan toà ở hải cảng Anh.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bản khai viết tuyên thệ có viên chức (ở bến cảng) xác nhận.danh từEN-VI Dict
  2. Quan toà ở hải cảng Anh.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The clerk signed the jurat at the port office.

  2. The jurat listened carefully to each sailor.