Nghĩa tiếng Việt
- Bản khai viết tuyên thệ có viên chức (ở bến cảng) xác nhận.danh từEN-VI Dict
- Quan toà ở hải cảng Anh.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The clerk signed the jurat at the port office.
-
The jurat listened carefully to each sailor.