Nghĩa tiếng Việt
- Chỗ ngồi của ban hội thẩm.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The jurors waited in the jury-box all morning.
/ˈdʒʊriˈbɑːks/
jury-box là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chỗ ngồi của ban hội thẩm.
The jurors waited in the jury-box all morning.