TanroDictionary Sổ từ

jury-box

/ˈdʒʊriˈbɑːks/

Anh
0

jury-box là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chỗ ngồi của ban hội thẩm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chỗ ngồi của ban hội thẩm.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The jurors waited in the jury-box all morning.