TanroDictionary Sổ từ

jury-mast

/ˈdʒʊriˈmæst/

Anh
0

jury-mast là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cột buồm tạm thời (thay thế cột buồm đã bị gãy).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cột buồm tạm thời (thay thế cột buồm đã bị gãy).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They raised a jury-mast after the mast broke.