TanroDictionary Sổ từ

jurywoman

/ˈdʒʊriːˌwæmən/

Anh
0

jurywoman là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thành viên ban hội thẩm; thành viên hội đồng xét xử; Thành viên ban giám khảo.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thành viên ban hội thẩm; thành viên hội đồng xét xử.danh từEN-VI Dict
  2. Thành viên ban giám khảo.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The jurywoman asked a careful question.

  2. The jurywoman scored the final song.