TanroDictionary Sổ từ

justiceship

/ˈdʒʌstəsˌfɪs/

Anh
0

justiceship là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chức quan toà.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chức quan toà.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She held the justiceship for ten years.