Nghĩa tiếng Việt
- Bị thuộc quyền xét xử; bị thuộc quyền tài phán (của ai).tính từEN-VI Dict
- Người bị thuộc quyền xét xử (của ai).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The dispute was justiciable under local law.
-
The court saw him as a justiciable.