TanroDictionary Sổ từ

justiciable

/ˌdʒəˈstɪʃiəbəl/

Anh
0

justiciable là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bị thuộc quyền xét xử; bị thuộc quyền tài phán (của ai); Người bị thuộc quyền xét xử (của ai).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bị thuộc quyền xét xử; bị thuộc quyền tài phán (của ai).tính từEN-VI Dict
  2. Người bị thuộc quyền xét xử (của ai).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The dispute was justiciable under local law.

  2. The court saw him as a justiciable.