Nghĩa tiếng Việt
- Để bào chữa, để biện hộ, để chứng minh là đúng.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He gave a justificatory answer to the teacher.
/ˌdʒəsˈtɪfɪkəˌtɔri/
justificatory là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Để bào chữa, để biện hộ, để chứng minh là đúng.
He gave a justificatory answer to the teacher.