Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của jutđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
A small balcony jutted from the wall.
/dʒˈʌtɪd/
jutted là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của jut.
A small balcony jutted from the wall.