TanroDictionary Sổ từ

juvenile

/ˈdʒuːvənaɪl/

Anh Thông dụng
0

juvenile là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thanh thiếu niên; có tính chất thanh thiếu niên; hợp với thanh thiếu niên; Thanh niên, thiếu niên; Sách cho thanh thiếu niên.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thanh thiếu niên; có tính chất thanh thiếu niên; hợp với thanh thiếu niên.tính từEN-VI Dict
  2. Thanh niên, thiếu niên.danh từEN-VI Dict
  3. Sách cho thanh thiếu niên.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The book is suitable for juvenile readers.

  2. The juvenile asked for help at school.

  3. She borrowed a juvenile from the library.