Nghĩa tiếng Việt
- Cùng có mặt trong một phạm vi nhất định, cùng đi theo cái chính.động từWiktionary
- Theo sát khống chế chặt.động từWiktionary
- Theo sát để chỉ bảo, hướng dẫn cẩn thận.động từWiktionary
Ví dụ
-
Có giấy tờ kèm theo.
-
Có danh sách kèm theo.
-
Thức ăn kèm.
-
Cầu thủ mũi nhọn của đối phương bị kèm chặt.
-
Thợ cũ kèm thợ mới.