TanroDictionary Sổ từ

kèm

Việt
0

kèm là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Cùng có mặt trong một phạm vi nhất định, cùng đi theo cái chính; Theo sát khống chế chặt; Theo sát để chỉ bảo, hướng dẫn cẩn thận.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cùng có mặt trong một phạm vi nhất định, cùng đi theo cái chính.động từWiktionary
  2. Theo sát khống chế chặt.động từWiktionary
  3. Theo sát để chỉ bảo, hướng dẫn cẩn thận.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Có giấy tờ kèm theo.

  2. Có danh sách kèm theo.

  3. Thức ăn kèm.

  4. Cầu thủ mũi nhọn của đối phương bị kèm chặt.

  5. Thợ cũ kèm thợ mới.