TanroDictionary Sổ từ

kém

Việt
0

kém là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Ở mức độ hay trình độ dưới một chuẩn so sánh; Ở trình độ thấp hơn mức trung bình, dưới tiêu chuẩn; Từ biểu thị một số lượng còn thiếu dưới số lượng biểu thị bằng từ đứng trước nó.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ở mức độ hay trình độ dưới một chuẩn so sánh.tính từ いWiktionary
  2. Ở trình độ thấp hơn mức trung bình, dưới tiêu chuẩn.tính từ いWiktionary
  3. Từ biểu thị một số lượng còn thiếu dưới số lượng biểu thị bằng từ đứng trước nó.tính từ いWiktionary
  4. Nói ngũ cốc đắt.tính từ いWiktionary

Ví dụ

  1. Em học kém chị ba lớp.

  2. Học sinh kém.

  3. Hai đồng kém bảy xu một thước.

  4. Ba giờ kém mười.

  5. Gạo và ngô đều kém.