Nghĩa tiếng Việt
- Ở mức độ hay trình độ dưới một chuẩn so sánh.tính từ いWiktionary
- Ở trình độ thấp hơn mức trung bình, dưới tiêu chuẩn.tính từ いWiktionary
- Từ biểu thị một số lượng còn thiếu dưới số lượng biểu thị bằng từ đứng trước nó.tính từ いWiktionary
- Nói ngũ cốc đắt.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Em học kém chị ba lớp.
-
Học sinh kém.
-
Hai đồng kém bảy xu một thước.
-
Ba giờ kém mười.
-
Gạo và ngô đều kém.